Càng xe nâng hàng

Càng xe nâng hàng là một trong những phụ tùng quan trọng trên xe nâng. Càng xe hay còn gọi là Nĩa nâng (Fork Forklift) dùng để giữ hàng hóa, giúp xe nâng và các thiết bị nâng hạ khác làm việc.

CẤU TẠO CÀNG XE NÂNG HÀNG

Gồm 06 phần chính: Phần càng nâng và móc (bản lề) để gắn (gài) vào giá nâng
cấu tạo càng xe nâng hàng
1. Phần lưỡi nâng: Có kích thước và chiều dài tùy chọn vào người sử dụng yêu cầu
2. Phần gót: Thiết kế góc vuông 90 độ
3. Phần cán càng (chuôi): Là nơi để phần móc câu gắn vào
4. Phần móc câu gắn vào giá nâng được thiết kế theo tiêu chuẩn ISO (Class fork forklifts) phù hợp với tất cả các hãng xe nâng: Toyota, TCM, HELI, Mitsubishi, Nissan, Jungheinrich, Komatsu…
5. Tổng chiều dài càng nâng
6. Chốt càng nâng, giúp giữ càng nâng không bị di chuyển trên giá nâng (Fork Carriage)

BÁN CÀNG XE NÂNG HÀNG CAO CẤP

Phân phối các loại càng cho xe nâng hàng với đầy đủ kích thước, chủng loại, tải trọng nâng, chiều dài nĩa…với giá tốt nhất, chi phí vận chuyển thấp, giao hàng cả nước
Càng xe nâng của chúng tôi phân phối được đóng dấu: Thương hiệu, tải trọng nâng, tâm tải trọng, tuần sản xuất, số series của càng xe.
Nĩa nâng với độ bền cao, đạt tiêu chuẩn hệ thống kiểm soát chất lượng: ISO 2328, ISO 2330 và ANSI ITSDF B56.1
Ngoài ra, chúng tôi còn bán miếng dán càng xe nâng, giúp hàng hóa hoặc pallets sắt không bị rơi khi di chuyển vận hành xe nâng hàng. Quý khách hàng có thể xem ở mục Video để có cái nhìn trực quan hơn.

KÍCH THƯỚC CÀNG XE NÂNG
RỘNG MM DẦY MM DÀI MM  TRỌNG LƯỢNG KG MÃ ĐẶT HÀNG XE NÂNG
100 35 920 37 THA001 1.0 Tấn
100 35 1070 41 THA002 1.0 Tấn
100 35 1220 45 THA003 1.0 Tấn
100 35 1370 49 THA004 1.0 Tấn
100 35 1520 54 THA005 1.0 Tấn
100 35 1820 62 THA006 1.0 Tấn
100 35 2000 67 THA007 1.0 Tấn
100 40 1070 46 THA008 1.5 Tấn
100 40 1100 47 THA009 1.5 Tấn
100 40 1220 51 THA010 1.5 Tấn
100 40 1370 56 THA011 1.5 Tấn
100 40 1520 61 THA012 1.5 Tấn
100 40 1670 66 THA013 1.5 Tấn
100 40 1820 71 THA014 1.5 Tấn
100 40 2000 76 THA015 1.5 Tấn
120 35 1070 49 THA016 1.5 Tấn
120 35 1220 54 THA017 1.5 Tấn
120 35 1370 59 THA018 1.5 Tấn
120 35 1520 64 THA019 1.5 Tấn
120 35 1670 69 THA020 1.5 Tấn
120 35 1820 74 THA021 1.5 Tấn
120 35 2000 80 THA022 1.5 Tấn
100 45 1070 52 THA023 2.0 Tấn
100 45 1220 57 THA024 2.0 Tấn
100 45 1370 62 THA025 2.0 Tấn
100 45 1520 68 THA026 2.0 Tấn
100 45 1670 73 THA027 2.0 Tấn
100 45 1820 78 THA028 2.0 Tấn
100 45 2000 84 THA029 2.0 Tấn
100 45 2100 88 THA030 2.0 Tấn
100 45 2200 92 THA031 2.0 Tấn
120 40 1070 56 THA032 2.5 Tấn
120 40 1220 62 THA033 2.5 Tấn
120 40 1370 67 THA034 2.5 Tấn
120 40 1520 73 THA035 2.5 Tấn
120 40 1670 79 THA036 2.5 Tấn
120 40 1820 84 THA037 2.5 Tấn
120 40 1970 90 THA038 2.5 Tấn
120 40 2000 91 THA039 2.5 Tấn
120 40 2100 95 THA040 2.5 Tấn
120 40 2200 98 THA041 2.5 Tấn
120 40 2300 102 THA042 2.5 Tấn
120 40 2400 106 THA043 2.5 Tấn
125 45 1070 68 THA044 3.0 Tấn
125 45 1220 75 THA045 3.0 Tấn
125 45 1370 81 THA046 3.0 Tấn
125 45 1520 88 THA047 3.0 Tấn
125 45 1600 91 THA048 3.0 Tấn
125 45 1670 94 THA049 3.0 Tấn
125 45 1700 95 THA050 3.0 Tấn
125 45 1820 101 THA051 3.0 Tấn
125 45 1970 107 THA052 3.0 Tấn
125 45 2000 109 THA053 3.0 Tấn
125 45 2100 113 THA054 3.0 Tấn
125 45 2200 117 THA055 3.0 Tấn
125 45 2300 122 THA056 3.0 Tấn
125 45 2400 126 THA057 3.0 Tấn
125 45 2500 132 THA058 3.0 Tấn
125 50 1070 74 THA058 3.5 Tấn
125 50 1220 82 THA060 3.5 Tấn
125 50 1370 89 THA061 3.5 Tấn
125 50 1520 96 THA062 3.5 Tấn
125 50 1670 104 THA063 3.5 Tấn
125 50 1700 105 THA064 3.5 Tấn
125 50 1820 111 THA065 3.5 Tấn
125 50 1970 119 THA066 3.5 Tấn
125 50 2000 120 THA067 3.5 Tấn
125 50 2100 125 THA068 3.5 Tấn
125 50 2200 130 THA069 3.5 Tấn
125 50 2300 135 THA070 3.5 Tấn
125 50 2400 140 THA071 3.5 Tấn
125 50 2500 145 THA072 3.5 Tấn
150 50 1070 91 THA073 4.0-4.9 Tấn
150 50 1220 99 THA074 4.0-4.9 Tấn
150 50 1370 107 THA075 4.0-4.9 Tấn
150 50 1520 116 THA076 4.0-4.9 Tấn
150 50 1670 125 THA077 4.0-4.9 Tấn
150 50 1820 134 THA078 4.0-4.9 Tấn
150 50 1970 143 THA079 4.0-4.9 Tấn
150 50 2000 144 THA080 4.0-4.9 Tấn
150 50 2100 151 THA081 4.0-4.9 Tấn
150 50 2200 156 THA082 4.0-4.9 Tấn
150 50 2300 162 THA083 4.0-4.9 Tấn
150 50 2400 168 THA084 4.0-4.9 Tấn
150 60 1220 133 THA085 5.0-6.0 Tấn
150 60 1370 143 THA086 5.0-6.0 Tấn
150 60 1520 154 THA087 5.0-6.0 Tấn
150 60 1670 164 THA088 5.0-6.0 Tấn
150 60 1820 175 THA089 5.0-6.0 Tấn
150 60 1970 185 THA090 5.0-6.0 Tấn
150 60 2000 187 THA091 5.0-6.0 Tấn
150 60 2200 202 THA092 5.0-6.0 Tấn
150 60 2300 209 THA093 5.0-6.0 Tấn
150 60 2400 215 THA094 5.0-6.0 Tấn
150 60 2500 223 THA095 5.0-6.0 Tấn
150 70 1220 153 THA096 7.0 Tấn
150 70 1370 165 THA097 7.0 Tấn
150 70 1520 178 THA098 7.0 Tấn
150 70 1670 190 THA099 7.0 Tấn
150 70 1820 202 THA100 7.0 Tấn
150 70 1970 215 THA101 7.0 Tấn
150 70 2000 217 THA102 7.0 Tấn
150 70 2100 227 THA103 7.0 Tấn
150 70 2150 230 THA104 7.0 Tấn
150 70 2200 234 THA105 7.0 Tấn
150 70 2300 243 THA106 7.0 Tấn
150 70 2400 250 THA107 7.0 Tấn
150 70 2500 259 THA108 7.0 Tấn
160 80 1220 186 THA109 8.0 Tấn
160 80 1370 201 THA110 8.0 Tấn
160 80 1520 219 THA111 8.0 Tấn
160 80 1820 250 THA112 8.0 Tấn
160 80 2000 268 THA113 8.0 Tấn
160 80 2200 288 THA114 8.0 Tấn
160 80 2400 308 THA115 8.0 Tấn
160 80 2500 318 THA116 8.0 Tấn
160 85 1220 197 THA117 10.0 Tấn
160 85 1370 213 THA118 10.0 Tấn
160 85 1520 228 THA119 10.0 Tấn
160 85 1820 260 THA120 10.0 Tấn
160 85 2000 280 THA121 10.0 Tấn
160 85 2120 293 THA122 10.0 Tấn
160 85 2200 301 THA123 10.0 Tấn
160 85 2420 325 THA124 10.0 Tấn


Có thể bạn quan tâm